Tổng số thử nghiệm: 5 434 465

IQ trung bình theo quốc gia

IQ trung bình theo quốc gia
  • IQ in Trung Quốc Trung Quốc 107.1
  • IQ in Đài Loan Đài Loan 106.94
  • IQ in Hàn Quốc Hàn Quốc 106.9
  • IQ in Hồng Kông Hồng Kông 106.88
  • IQ in Singapore Singapore 106.74
  • IQ in NhậT BảN NhậT BảN 105.81
  • IQ in ThụY Sĩ ThụY Sĩ 105.63
  • IQ in Nước Ý Nước Ý 105.37
  • IQ in Hungary Hungary 105.34
  • IQ in Luxembourg Luxembourg 105.16
  • IQ in Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 104.99
  • IQ in nước Hà Lan nước Hà Lan 104.91
  • IQ in Người israel Người israel 104.46
  • IQ in Iran Iran 104.08
  • IQ in Slovenia Slovenia 104.01
  • IQ in Áo Áo 103.78
  • IQ in NướC Bỉ NướC Bỉ 103.75
  • IQ in Nước Iceland Nước Iceland 103.64
  • IQ in Croatia Croatia 103.5
  • IQ in nước Đức nước Đức 103.44
  • IQ in XX XX 103.41
  • IQ in Malaysia Malaysia 103.2
  • IQ in Mông Cổ Mông Cổ 103.12
  • IQ in Hy LạP Hy LạP 103.08
  • IQ in PhầN Lan PhầN Lan 102.93
  • IQ in Brazil Brazil 102.88
  • IQ in Slovakia Slovakia 102.83
  • IQ in Việt Nam Việt Nam 102.77
  • IQ in Vương quốc Bru-nây Vương quốc Bru-nây 102.75
  • IQ in Serbia Serbia 102.66
  • IQ in Thụy Điển Thụy Điển 102.44
  • IQ in Latvia Latvia 102.35
  • IQ in Montenegro Montenegro 102.34
  • IQ in Indonesia Indonesia 102.19
  • IQ in Sri Lanka Sri Lanka 102.1
  • IQ in Estonia Estonia 102.05
  • IQ in Bulgaria Bulgaria 101.88
  • IQ in Canada Canada 101.85
  • IQ in Đan MạCh Đan MạCh 101.82
  • IQ in Peru Peru 101.79
  • IQ in Malta Malta 101.68
  • IQ in Châu Úc Châu Úc 101.54
  • IQ in Síp Síp 101.53
  • IQ in Ireland Ireland 101.51
  • IQ in New Zealand New Zealand 101.51
  • IQ in Zambia Zambia 101.49
  • IQ in Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 101.48
  • IQ in Cộng Hòa Arab Syrian Cộng Hòa Arab Syrian 101.42
  • IQ in Na Uy Na Uy 101.37
  • IQ in Mauritius Mauritius 101.35
  • IQ in Ấn Độ Ấn Độ 101.27
  • IQ in nước Thái Lan nước Thái Lan 101.24
  • IQ in Tây Ban Nha Tây Ban Nha 101.15
  • IQ in NướC Lithuania NướC Lithuania 101.07
  • IQ in Libya Libya 100.99
  • IQ in Jordan Jordan 100.94
  • IQ in Ethiopia Ethiopia 100.89
  • IQ in Tanzania Tanzania 100.88
  • IQ in Kazakhstan Kazakhstan 100.81
  • IQ in Bosnia và Herzegovina Bosnia và Herzegovina 100.75

Bắt đầu thử nghiệm IQ

Mọi người làm bài kiểm tra IQ trên trang web của chúng tôi mỗi ngày. Trong những năm tồn tại của trang web của chúng tôi, hơn 5 triệu người đã vượt qua bài kiểm tra của chúng tôi trên khắp thế giới. Do đó, chúng tôi đã có thể thu thập một cơ sở dữ liệu lớn về kết quả. Một trong những câu hỏi quan tâm là mức IQ trung bình của người dân ở một quốc gia cụ thể. Chúng tôi quyết định đáp ứng yêu cầu này và xếp hạng các quốc gia theo cấp độ IQ. Xếp hạng được cập nhật liên tục trong thời gian thực. Tất cả những người thực hiện bài kiểm tra đều ảnh hưởng đến kết quả IQ trung bình của đất nước nằm ở vị trí.